Chuyển đến nội dung

Wiki · Solo Leveling

121 bài viết · được trích xuất tự động từ các chương

Địa điểm

North Korea Field

North Korea Gate · Северокорейское поле · North Korea Dungeon

Một tổ hợp Cổng và Dungeon khổng lồ nằm ở Bắc Triều Tiên, xuất hiện trong những arc cuối của Solo Leveling.

Địa điểm

Outer Universe Dimension-1

Dimension-1 · First Dimension · Внешнее измерение-1а

Một chiều không gian thù địch bên ngoài vũ trụ đã biết, đóng vai trò trung tâm trong North Pole Arc.

Địa điểm

Outer Universes

외우주의 · Внешние Вселенныеа · Внешние Вселенныеу

Vô số vũ trụ được tạo ra bởi Itarim, rải rác khắp nhiều chiều không gian.

Địa điểm

Penalty Zone

Penalty Zone · Штрафная зоны · Штрафная зоне

Một chiều không gian sa mạc chết chóc nơi Người Chơi phải sống sót trong 4 giờ sau khi thất bại trong Daily Quest.

Địa điểm

Pyeongtaek Dungeon

Подземелье Пхёнтэка · Подземелье Пхёнтэку · Подземелье Пхёнтэком

Một dungeon ở Pyeongtaek kết nối với Cõi Quỷ, nơi trú ngụ của các ác quỷ và là địa điểm xảy ra cuộc đột kích thảm khốc của guild Black Tortoise.

Địa điểm

Pyramid Field

Pyramid Field Dungeon · Пирамиды · Пирамиде

Dungeon loại Field xuất hiện ở Ai Cập, nơi sinh sống của các xác ướp và rết sa mạc.

Địa điểm

Red Gate

Red Gate · Красные врата · Red Gates

Một loại Cổng đặc biệt tự khóa hoàn toàn lối vào ngay khi con người bước qua.

Địa điểm

Red Gate Incident

Red Gate · Инцидент Красных Врата · Инцидент Красных Врату

Một sự kiện thảm khốc khi một Cổng Hạng C đã mua hóa ra là một Red Gate.

Địa điểm

Russia

Russian Federation · России · Россие

Một cường quốc quân sự và một trong bốn quốc gia tự lực dọn sạch một Cổng Hạng S.

Địa điểm

Sea of the Afterlife

Sea of Afterlife · Море загробной жизниа · Море загробной жизниу

Một vực thẳm tâm linh vô tận nơi các linh hồn trong vũ trụ trôi dạt sau cái chết.

Địa điểm

Seoul Station Field

Seoul Station Gate · Seoul Station Dungeon · Врата Сеульского вокзала

Một Cổng Gần Ga Seoul chứa đựng một hầm ngục đầy quỷ dữ, nơi Sung Jin-Woo gặp gỡ quý tộc quỷ Esil Radiru.

Địa điểm

Shadow Dungeon

Теневое Подземельеа · Теневое Подземельеу · Теневое Подземельеом

Một chiều không gian rộng lớn thuộc về Sung Suho, được dùng để nâng cấp và làm nơi ẩn náu.

Địa điểm

South Korea

Republic of Korea · ROK · Южная Кореи

Quốc gia đóng vai trò bối cảnh chính của Solo Leveling và là quê hương của Sung Jinwoo.

Địa điểm

Tokyo S-Rank Gate

Tokyo Gate

Một Cổng hạng S thảm khốc xuất hiện tại Tokyo trong Arc Khủng Hoảng Nhật Bản.

Địa điểm

United States of America

United States · U.S. · USA

Một siêu cường quân sự và là một trong những quốc gia Hunter hùng mạnh nhất thế giới.

Địa điểm

World of Eternal Slumber

World of Repose · Мир Покоя · Мир Вечного Сны

Chiều không gian nơi các chiến binh bóng tối của Shadow Monarch cư trú.

Địa điểm

World of Nothingness

Мир Пустотыа · Мир Пустотыу · Мир Пустотыом

Chiều không gian nơi các Monarch và Ruler đến sau khi chết để nghỉ ngơi vĩnh viễn.

Địa điểm

World Tree

Космическое Древо · Мировое Древо · Cosmic Tree

Một cây vũ trụ có rễ nằm sâu trong Biển Hậu Thế và thân cây trải dài khắp vũ trụ.

Địa điểm

Yoojin Construction

유진건설 · Yoojin Construction Corporation · Строительная компания «Юджин»а

Một tập đoàn xây dựng lớn của Hàn Quốc thuộc sở hữu của gia tộc Yoo.

Vật phẩm

Antares' Fangs

Клыки Антаресы · Клыки Антаресе · Клыки Антаресу

Sáu con dao găm được rèn từ nanh của Antares, những vũ khí ma pháp mạnh nhất thế giới.

Vật phẩm

Avatar

Аватара · Аватару · Аватаром

Một sáng tạo ra đời từ nghiên cứu của Sung Suho, kết hợp nhiều vật phẩm khác nhau với tài năng sáng tạo của anh.

Vật phẩm

Baruka's Dagger

Кинжал Барукиа · Кинжал Барукиу · Кинжал Барукиом

Thanh dao hạng A do Baruka sử dụng, sau đó được Sung Jin-Woo thu hồi như một vật phẩm rơi rớt.

Vật phẩm

Black Heart

Black Heart · Чёрное Сердце Ашборна · Чёрное Сердцеа

Black Heart là vật phẩm cốt lõi của Shadow Monarch nguyên bản Ashborn, sau đó được Sung Jin-Woo kế thừa, ban cho anh sức mạnh của Shadow Monarch.

Vật phẩm

Bloodstone

Кровавый каменя · Кровавый каменю · Кровавый каменем

Một sức mạnh độc đáo mà các quý tộc Demon sở hữu trong thế giới Solo Leveling.

Vật phẩm

Contaminated Elvenwood Fruits

Заражённые плоды Эльвудского деревы · Заражённые плоды Эльвудского дереве · Заражённые плоды Эльвудского дереву

Vật phẩm tiêu thụ chứa hạt giống Elvenwood gây ra đột biến vĩnh viễn cho vật chủ.

Vật phẩm

Cup of Reincarnation

Чаша Реинкарнацииа · Чаша Реинкарнацииу · Чаша Реинкарнацииом

Một vật phẩm được Absolute Being tạo ra với sức mạnh đảo ngược thời gian.

Vật phẩm

Demon King's Daggers

Demon King's Dagger · Кинжалы Короля Демонова · Кинжалы Короля Демонову

Một cặp dao hạng S từng được Baran sử dụng, Sung Jin-Woo thu hồi như vật phẩm rơi rớt.

Vật phẩm

Demon King's Longsword

Длинный меч Демонического Короли · Длинный меч Демонического Короле · Длинный меч Демонического Королю

Kiếm dài hạng S do Baran, Demon King, sử dụng.

Vật phẩm

Dragon King's Heart

Heart of the Dragon King · Сердце Драконьего Короли · Сердце Драконьего Короле

Thánh tích cổ đại ban cho Flames of Destruction và quyền năng thống trị rồng.

Vật phẩm

Essence Stones

마정석 · Камни Сущностиа · Камни Сущностиу

Những viên đá phát sáng quý giá tìm thấy bên trong xác của các loài quái vật ma thuật, đóng vai trò là nguồn thu nhập chính của các hunter.

Vật phẩm

Fang of Rakan

Rakan's Blade · Rakan's Fang · Клык Раканы

Thanh kiếm ma thuật có linh hồn được đúc từ răng sữa của Beast Monarch, vũ khí đầu tiên mà Sung Suho tìm được.

Vật phẩm

Game Capsule

Игровая капсулы · Игровая капсуле · Игровая капсулу

Thiết bị thực tế ảo do Ahjin Soft phát triển, đã tạo nên cuộc cách mạng trong ngành công nghiệp trò chơi điện tử.

Vật phẩm

Grim Reaper's Bow

Grim Reaper Bow · S-Rank Grim Reaper's Bow · Reaper's Bow

Cây cung cổ vật hạng S thu được trong arc Glacier Dungeon, cũng tồn tại một phiên bản nhái kém hơn.

Vật phẩm

Holy Water of Life

Вода Жизниа · Вода Жизниу · Вода Жизниом

Vật phẩm tiêu hao hạng S có thể chữa lành mọi bệnh tật, được tạo ra bởi System.

Vật phẩm

Ice Bear's Robe

Одеяние ледяного магического медведя · Ice Bear Robe · Robe of the Ice Bear

Một chiếc áo choàng phép thuật mang lại Kháng Lạnh và Chịu Lạnh, được Suho sử dụng trong Arc Ngục Băng Hà.

Vật phẩm

Itarim's Stone Tablet

Stone Tablet · Каменная плита Итарима · Каменная плита Итариму

Một cổ vật cổ đại liên kết với Tower of Trials, chi phối sự triển khai toàn cầu của nó.

Vật phẩm

Kamish's Wrath

Kamish's Wrath · Гнев Камишы · Гнев Камише

Một con dao găm hạng S được imbue bằng sức mạnh của rồng Kamish.

Vật phẩm

Kasaka's Venom Fang

Яд Касакиа · Яд Касакиу · Яд Касакиом

Một con dao găm hạng C rơi ra từ Blue Venom-Fanged Kasaka, được Sung Jin-Woo sử dụng.

Vật phẩm

Kim Sangshik's Sword

Меч Ким Саншикы · Меч Ким Саншике · Меч Ким Саншику

Một thanh kiếm phép thuật rơi ra trong sự kiện ngục tối kép, sau đó được Sung Jin-Woo thu nhận.

Vật phẩm

Knight Killer

Убийца Рыцарея · Убийца Рыцарею · Убийца Рыцареем

Một con dao găm hạng B được Sung Jin-Woo mua từ Cửa Hàng Hệ Thống trong suốt Job Change Quest.

Vật phẩm

Leaf of the World Tree

Лист Мирового Древы · Лист Мирового Древе · Лист Мирового Древу

Phục hồi hoàn toàn máu và mana.

Vật phẩm

Mad Blood Poison

Яд Безумной Кровиа · Яд Безумной Кровиу · Яд Безумной Кровиом

Một loại độc chất chết người được sử dụng trong đấu trường của Demon Realm.

Vật phẩm

Mana

마나 · Маны · Мане

Một dạng năng lượng tự nhiên toả ra từ các nguồn phép thuật.

Vật phẩm

Mana Crystals

마정석 · Магические камниа · Магические камниу

Khoáng chất ma pháp màu xanh tìm thấy bên trong dungeon, đóng vai trò là nguồn thu nhập phụ cho các thợ săn.

Vật phẩm

Orb of Avarice

Sphere of Avarice · Сфера жадностиа · Сфера жадностиу

Một vật phẩm ma pháp hạng A mạnh mẽ giúp tăng cường năng lực ma pháp của người sử dụng.

Vật phẩm

Primordial Light and Darkness

Light and Darkness · Первородный Свет и Тьмы · Первородный Свет и Тьме

Những lực lượng nguyên thủy sinh ra từ sự sáng tạo vũ trụ của Absolute Being.

Vật phẩm

Purified Blood of the Demon King

Очищенная Кровь Демонического Короли · Очищенная Кровь Демонического Короле · Очищенная Кровь Демонического Королю

Vật phẩm mạnh mẽ nhưng độc hại, cần pha trộn đặc biệt để có thể dùng làm thuốc.

Vật phẩm

Rune Stone

Runestone · Rune Stones · Magic Stone

Đá ma pháp rơi ra từ quái vật, chứa đựng các kỹ năng mà thợ săn có thể sử dụng.

Vật phẩm

Scorching Gauntlets

Пылающие Перчаткиа · Пылающие Перчаткиу · Пылающие Перчаткиом

Vũ khí hạng S dạng găng tay được các thợ săn sử dụng trong chiến đấu.

Vật phẩm

Seed of Evolution

Зерно Эволюцииа · Зерно Эволюцииу · Зерно Эволюцииом

Một vật phẩm pha lê do Beru tạo ra từ tàn tích nén lại của Apostle of Nightmares.

Vật phẩm

Shadow of Destruction, The Flame that Gawns Gods

Тень Разрушения, Пламя, Поглощающее Богова · Тень Разрушения, Пламя, Поглощающее Богову · Тень Разрушения, Пламя, Поглощающее Боговом

Thanh kiếm tối thượng diệt thần được rèn từ sức mạnh của Shadow Nidhogg và Dragon King's Heart.

Vật phẩm

Spring Water from the Forest of Echoes

Родниковая вода из Леса Эхы · Родниковая вода из Леса Эхе · Родниковая вода из Леса Эху

Vật phẩm tiêu hao được tìm thấy trong Forest of Echoes bên trong Glacier Dungeon.

Vật phẩm

Stardust

Звёздная пыля · Звёздная пылю · Звёздная пылем

Loại thuốc tăng cường hiệu suất giúp tạm thời nâng cao trữ lượng mana của một Hunter.

Vật phẩm

Starpiece

Звёздный осколока · Звёздный осколоку · Звёздный осколоком

Dạng Stardust cô đặc cao với năng lượng và tiềm năng ma thuật vượt trội hơn nhiều.

Vật phẩm

System

System (Solo Leveling) · Player's System · Система Игрока

Chương trình ma thuật ban cho Sung Jin-Woo những năng lực độc nhất sau Double Dungeon.

Vật phẩm

Teleportation Stone

Hearthstone · Instant Return Stone · Instant Teleportation Stone

Vật phẩm độc quyền từ nhiệm vụ System cho phép dịch chuyển tức thời.

Vật phẩm

The Sword that Gawns the World Tree Nidhogg

Nidhogg Sword · Меч, порождающий Древо Мира Нидхёгга · Меч, порождающий Древо Мира Нидхёггу

Một con dao găm mạnh mẽ do Sung Suho cầm, được rèn từ Kamish Wrath và Shadow Nidhogg.

Vật phẩm

Vulcan Horn

Рог Вулканы · Рог Вулкане · Рог Вулкану

Một thanh kiếm có phần chắn tay với những gờ nhọn hình sừng sắc bén và họa tiết đầu lâu được gắn một viên đá quý màu đỏ.

Vật phẩm

Vulcan's Horn

Рог Вулканы · Рог Вулкане · Рог Вулкану

Găng tay giáp được rèn từ sừng của ác quỷ Vulcan, thu được từ chiến lợi phẩm bị nguyền rủa.

Vật phẩm

World Tree's Fragment

Фрагмент Древа Миры · Фрагмент Древа Мире · Фрагмент Древа Миру

Mảnh gỗ thần kỳ từ Cây Thế Giới được dùng để chế tác những vật phẩm phép thuật chất lượng cao nhất.