Chuyển đến nội dung

Wiki · Solo Leveling

121 bài viết · được trích xuất tự động từ các chương

Nhân vật 18
Nhân vật

Ant King

개미왕 · Beru · Король Муравьёва

Trùm ẩn của Cổng Hạng S tại đảo Jeju và một trong những quái vật mạnh nhất trong series, sau này được hồi sinh thành chiến binh bóng tối Beru.

Nhân vật

Ant Queen

여왕개미 · Queen Ant · Jeju Ant Queen

Trùm Hạng S của Cổng đảo Jeju và là mẹ của Ant King.

Nhân vật

Arsha

Queen of Insects · Monarch of the Void · Queen of Bees

Arsha, Quân Vương Hư Không và Nữ Hoàng Côn Trùng, chỉ huy các mãnh thú ma pháp dạng côn trùng và sử dụng thao túng mana, tử linh thuật và sinh học động lực học.

Nhân vật

Beru

베르 · Ant King's Lieutenant · Marshal Beru

Từng là trung úy kiến có cánh trên đảo Jeju; được phong làm Thống chế Bóng Tối của Jin-Woo — cuồng tín trung thành, có khả năng nói tiếng người và lịch sự đến mức đáng sợ.

Nhân vật

Cha Hae-In

차해인 · Cha Haein · Sword Saint

Thợ săn hạng S và Phó Hội trưởng Hunters Guild; kiếm sĩ mạnh nhất Hàn Quốc và là người duy nhất cảm thấy mùi của Jin-Woo dễ chịu thay vì gây buồn nôn.

Nhân vật

Choi Jong-In

최종인 · Choi Jongin · Flame Emperor

Thợ săn hạng S, Hội trưởng Hunters Guild và thuật sĩ hỏa pháp mạnh nhất Hàn Quốc — cho đến khi Sung Jin-Woo vượt qua tất cả.

Nhân vật

Go Gun-Hee

고건희 · Go Gunhee · Chairman

Chủ tịch Hiệp hội Thợ Săn Hàn Quốc, một Thợ Săn Cấp Quốc Gia hạng S và là thể xác của Kẻ Cai Trị Ánh Sáng — Thợ Săn vĩ đại cuối cùng của thế hệ cũ nhân loại.

Nhân vật

Kim Yongjun

Kim Yeong-jun · Kim Yong-jun · Ким Ёнджуна

Một Thợ Săn hạng D đã thiệt mạng trong một cuộc thám hiểm Ngục Tối hạng D, cái chết của anh ta đánh dấu sự khởi đầu cho hành trình của Sung Jin-Woo.

Nhân vật

Lee Se-Hwan

이세환 · Lee Sehwan · Ли Се Хвана

Một Thợ Săn và thành viên của Hiệp hội Thợ Săn Hàn Quốc, người đã giám sát cuộc đánh giá lại Sung Jin-Woo trong Arc Kiểm Tra Lại Lần Hai.

Nhân vật

Lim Do-Gyu

Im Do-Gyu · 임도규 · Do-Gyu

Thợ săn hạng E, bạn thời thơ ấu của Sung Jin-Woo, và giám đốc của Ahjin Soft.

Nhân vật

Park Giseul

Пак Гисыля · Пак Гисылю · Пак Гисылем

Một giáo viên tại trường trung học của Sung Jin-Woo trong dòng thời gian được tái tạo bởi Chén Đầu Thai.

Nhân vật

Querehsha

Queen of Insects · Monarch of Plagues · 퀘레샤

Một Quân chủ và tự xưng là Nữ hoàng Côn trùng, sử dụng độc tố và các khả năng hắc tử thuật.

Nhân vật

Salamanders

Paju Dungeon Magic Beasts · B-rank Salamanders · Paju Salamanders

Kỳ nhông là Thú Pháp hạng B sinh sống trong Dungeon Paju, một trong những Cổng xuất hiện sớm tại Hàn Quốc.

Nhân vật

Sung Jin-Woo

성진우 · Sung Jinwoo · Джин Ву

Từng là Thợ săn hạng E yếu nhất thế giới, được Hệ thống chọn làm Người chơi và tái sinh thành Quân chủ Bóng tối — tấm khiên cuối cùng của nhân loại chống lại các Quân chủ.

Nhân vật

Thomas Andre

Goliath · Monarch of Conquest · King of Giants

Thợ săn mạnh nhất nước Mỹ và Thợ săn Cấp Quốc gia xếp hạng 1 trên toàn thế giới.

Nhân vật

Titans

Гиганты · Колоссальные магические звери · Титаныа

Những quái thú phép thuật hình người khổng lồ đe dọa Trái Đất trong arc Ragnarok.

Nhân vật

Yoo Jin-Ho

유진호 · Yoo Jinho · Jin-Ho

Thợ săn hạng D, người thừa kế Yoojin Construction và người bạn thật sự đầu tiên của Sung Jin-Woo — cuối cùng trở thành Phó trưởng Guild Ahjin.

Nhân vật

Yoo Soohyun

유수현 · Yoo Soo-Hyun · Ю Сухёна

Nữ diễn viên và người mẫu nổi tiếng người Hàn Quốc, Thợ săn hạng A, em họ của Yoo Jin-Ho và thành viên của Guild Ahjin.

Địa điểm 49
Địa điểm

2nd Red Gate Dungeon

2nd Red Gate · Подземелье Вторых Красных Врата · Подземелье Вторых Красных Врату

Một Cổng Hạng B đã biến thành Red Gate khi Sung Jin-Woo bước vào.

Địa điểm

Ahjin Soft

아진소프트 · Ahjin Soft · Аджин Софт

Một tập đoàn game Hàn Quốc do Yoo Jin-Ho sáng lập, nổi tiếng với trò chơi thực tế ảo Beautiful World.

Địa điểm

Black Market

Black Market · Черный рынок · Underground Market

Một trung tâm giao dịch ngầm bất hợp pháp ở Hàn Quốc chuyên buôn bán tinh thể mana và các mặt hàng liên quan đến Hunter.

Địa điểm

Busan Gate

Busan A-Rank Gate · Врата Пусаны · Врата Пусане

Một Cổng cấp cao Hạng A xuất hiện ở Busan, Hàn Quốc.

Địa điểm

Canada

Канады · Канаде · Канаду

Một quốc gia ở Bắc Mỹ, có chung đường biên giới phía nam với Hoa Kỳ.

Địa điểm

Cartenon Temple

Double Dungeon · Храм Картенона · Храм Картенону

Hầm Ngục Ẩn nằm trong các hầm ngục Hạng D, căn cứ của Kiến Trúc Sư.

Địa điểm

Chaos World

Monarchs' World · Chaos Dimension · Мир Монархов

Một chiều không gian song song được cai trị bởi các Quân Vương, đóng vai trò là nơi tập hợp quân đoàn Quái Thú Ma Pháp của họ và là nơi diễn ra Trận Chiến Cuối Cùng.

Địa điểm

China

People's Republic of China · PRC · Китайская Народная Республика

Một cường quốc quân sự ở Đông Á với số lượng Thợ Săn Hạng S nhiều nhất châu Á.

Địa điểm

Coliseum

Colosseum · Колизея · Колизею

Một đấu trường cổ đại ở Cõi Quỷ từng được các quý tộc quỷ dùng để tổ chức các trận chiến cưỡng bức và hành quyết.

Địa điểm

Demon Castle

Kaisellin · Демонский замока · Демонский замоку

Một Hầm Ngục tức thời Hạng S được tạo ra bởi Kandiaru, nơi sinh sống của các Quỷ.

Địa điểm

Dimensional Crack

Dimensional Gap · Разлом измерения · Разлом измерению

Khoảng không gian giữa các chiều không gian nơi các thực thể xâm nhập vào thế giới loài người.

Địa điểm

Elvenwood

Эльвуда · Эльвуду · Эльвудом

Một thành phố tiên tộc ẩn giấu bên dưới một vòm lung linh ở North Korea Field.

Địa điểm

First S-Rank Gate

First S-Rank Dungeon Break

Cổng Hạng S đầu tiên từng được ghi nhận, một vụ vỡ ngục thảm khốc trong lịch sử loài người.

Địa điểm

Gates

게이트 · Порталы · Враты

Các cổng siêu nhiên kết nối thế giới loài người với các Dungeon đầy quái vật, được xếp hạng từ E đến S giống như các Hunter.

Địa điểm

Glacier Dungeon

Ледниковое подземельеа · Ледниковое подземельеу · Ледниковое подземельеом

Một Dungeon Loại Thực Địa xuất hiện trên Đảo Nauru ở Thái Bình Dương.

Địa điểm

Goblins' Dungeon

Goblins Dungeon · Goblin Dungeon · Подземелье Гоблинова

Dungeon nơi Sung Jin-Woo đoàn tụ với những người sống sót từ Double Dungeon.

Địa điểm

Gwanak Mountain Dungeon

Подземелье горы Гванака · Подземелье горы Гванаку · Подземелье горы Гванаком

Một dungeon thực địa từng bị kiểm soát bởi Hyena Guild, nơi Sung Su-Ho tìm thấy Gray.

Địa điểm

Hapjeong Subway Station

Instant Dungeon · Подстанция Хапджона · Подстанция Хапджону

Một Instant Dungeon có thể truy cập bằng Dungeon Key nhận được từ Random Box của Hệ Thống.

Địa điểm

Hunters Guild Gate

헌터 길드 게이트 · Врата Гильдии Охотникова · Врата Гильдии Охотникову

Một Gate Hạng A hàng đầu thuộc Hunters Guild, được Sung Jin-Woo một mình dọn sạch.

Địa điểm

India

India · Индии · Индие

Một quốc gia ở Nam Á với các Hunter Hạng S hùng mạnh và một Hunter Cấp Quốc Gia.

Địa điểm

Insects Dungeon

Insect Dungeon · 던전 · Подземелье Насекомыха

Một dungeon hạng C được sinh sống bởi các quái vật dạng côn trùng, nơi Yoo Jin-Ho và nhóm của anh tham chiến.

Địa điểm

Japan

Японии · Японие · Японию

Quốc gia quần đảo ở Đông Á với 21 Hunter hạng S trước Cuộc Đột Kích Đảo Jeju lần thứ 4.

Địa điểm

Jeju Island

Jeju Island · 제주도 · Jeju

Hòn đảo ở Hàn Quốc bị hoành hành bởi các quái vật dạng kiến đã tiến hóa, nơi diễn ra nhiều cuộc đột kích thảm khốc.

Địa điểm

Jeju Island S-Rank Gate

Jeju Gate · Jeju Island Gate · Jeju Island S-Rank Gate

Một Cổng hạng S thảm khốc trên Jeju Island bị tràn ngập bởi những con kiến khổng lồ đã đánh bại nhiều chiến dịch tiêu diệt của Hàn Quốc.

Xem tất cả (49) →
Tổ chức 12
Tổ chức

Ants

개미 · Giant Ants · Mutant Ants

Những con kiến đột biến có kích thước bằng người đã chiếm đóng Đảo Jeju và bị tiêu diệt trong Cuộc đột kích Đảo Jeju lần thứ 4.

Tổ chức

Federal Bureau of Hunters

Федеральное бюро охотникова · Федеральное бюро охотникову · Федеральное бюро охотниковом

Tổ chức chính phủ Mỹ giám sát các hunter, hội đoàn và cổng.

Tổ chức

Giant Arachnid Buryura

Гигантский Паук Бюрюры · Гигантский Паук Бюрюре · Гигантский Паук Бюрюру

Một tên trùm hạng C từng trấn giữ Dungeon Côn Trùng.

Tổ chức

Grave Spider Arachne

Arachne · Grave Spider · Арахне

Một tên trùm magic beast hạng S cực mạnh trong Beast Sanctuary của Demon Castle, nổi tiếng với nọc độc chết người, sức mạnh khổng lồ và tốc độ kinh hoàng.

Tổ chức

Grave Spiders

Могильные паукиа · Могильные паукиу · Могильные паукиом

Một loài magic beast thuộc dạng côn trùng xuất hiện trong các dungeon.

Tổ chức

Guilds

Гильдииа · Гильдииу · Гильдииом

Các nhóm Hunter có tổ chức, chuyên công kích Cổng và tiêu diệt các Dungeon.

Tổ chức

Insects

Насекомыеа · Насекомыеу · Насекомыеом

Một chủng tộc magic beast dưới quyền cai trị của Querehsha, Vương Giả của Dịch Bệnh.

Tổ chức

Japanese Hunters Association

日本 헌터협회 · Japan Hunter's Association · Японская Ассоциация Охотникова

Cơ quan chính phủ Nhật Bản giám sát các hunter, cổng và hội đoàn trên toàn quốc.

Tổ chức

Korean Hunters Association

Hunter's Association · Корейская Ассоциация Охотникова · Корейская Ассоциация Охотникову

Tổ chức chính phủ giám sát các hunter, cổng và hội đoàn tại Hàn Quốc.

Tổ chức

Korean Hunters Auction

헌터옥션 · Hunter Auction · Охотничий аукцион

Một thị trường để các Hunter giao dịch trang bị phép thuật và chiến lợi phẩm từ ngục tối.

Tổ chức

Poisoned-Toothed Giant Desert Centipedes

Giant Desert Centipedes · Poisoned Centipedes · Desert Centipedes

Ác thú phép thuật dạng côn trùng xuất hiện ở các ngục tối sa mạc như Penalty Zone và Pyramid Field, gặp phải trong các Arc Thức Tỉnh Lại và Đổi Nghề.

Tổ chức

World Hunter Association

Всемирная Ассоциация Охотникова · Всемирная Ассоциация Охотникову · Всемирная Ассоциация Охотниковом

Tổ chức quốc tế điều phối các Hiệp Hội Hunter và các Guild nhằm bảo vệ nhân loại.

Thuật ngữ 1
Vật phẩm 41
Vật phẩm

Antares' Fangs

Клыки Антаресы · Клыки Антаресе · Клыки Антаресу

Sáu con dao găm được rèn từ nanh của Antares, những vũ khí ma pháp mạnh nhất thế giới.

Vật phẩm

Avatar

Аватара · Аватару · Аватаром

Một sáng tạo ra đời từ nghiên cứu của Sung Suho, kết hợp nhiều vật phẩm khác nhau với tài năng sáng tạo của anh.

Vật phẩm

Baruka's Dagger

Кинжал Барукиа · Кинжал Барукиу · Кинжал Барукиом

Thanh dao hạng A do Baruka sử dụng, sau đó được Sung Jin-Woo thu hồi như một vật phẩm rơi rớt.

Vật phẩm

Black Heart

Black Heart · Чёрное Сердце Ашборна · Чёрное Сердцеа

Black Heart là vật phẩm cốt lõi của Shadow Monarch nguyên bản Ashborn, sau đó được Sung Jin-Woo kế thừa, ban cho anh sức mạnh của Shadow Monarch.

Vật phẩm

Bloodstone

Кровавый каменя · Кровавый каменю · Кровавый каменем

Một sức mạnh độc đáo mà các quý tộc Demon sở hữu trong thế giới Solo Leveling.

Vật phẩm

Contaminated Elvenwood Fruits

Заражённые плоды Эльвудского деревы · Заражённые плоды Эльвудского дереве · Заражённые плоды Эльвудского дереву

Vật phẩm tiêu thụ chứa hạt giống Elvenwood gây ra đột biến vĩnh viễn cho vật chủ.

Vật phẩm

Cup of Reincarnation

Чаша Реинкарнацииа · Чаша Реинкарнацииу · Чаша Реинкарнацииом

Một vật phẩm được Absolute Being tạo ra với sức mạnh đảo ngược thời gian.

Vật phẩm

Demon King's Daggers

Demon King's Dagger · Кинжалы Короля Демонова · Кинжалы Короля Демонову

Một cặp dao hạng S từng được Baran sử dụng, Sung Jin-Woo thu hồi như vật phẩm rơi rớt.

Vật phẩm

Demon King's Longsword

Длинный меч Демонического Короли · Длинный меч Демонического Короле · Длинный меч Демонического Королю

Kiếm dài hạng S do Baran, Demon King, sử dụng.

Vật phẩm

Dragon King's Heart

Heart of the Dragon King · Сердце Драконьего Короли · Сердце Драконьего Короле

Thánh tích cổ đại ban cho Flames of Destruction và quyền năng thống trị rồng.

Vật phẩm

Essence Stones

마정석 · Камни Сущностиа · Камни Сущностиу

Những viên đá phát sáng quý giá tìm thấy bên trong xác của các loài quái vật ma thuật, đóng vai trò là nguồn thu nhập chính của các hunter.

Vật phẩm

Fang of Rakan

Rakan's Blade · Rakan's Fang · Клык Раканы

Thanh kiếm ma thuật có linh hồn được đúc từ răng sữa của Beast Monarch, vũ khí đầu tiên mà Sung Suho tìm được.

Vật phẩm

Game Capsule

Игровая капсулы · Игровая капсуле · Игровая капсулу

Thiết bị thực tế ảo do Ahjin Soft phát triển, đã tạo nên cuộc cách mạng trong ngành công nghiệp trò chơi điện tử.

Vật phẩm

Grim Reaper's Bow

Grim Reaper Bow · S-Rank Grim Reaper's Bow · Reaper's Bow

Cây cung cổ vật hạng S thu được trong arc Glacier Dungeon, cũng tồn tại một phiên bản nhái kém hơn.

Vật phẩm

Holy Water of Life

Вода Жизниа · Вода Жизниу · Вода Жизниом

Vật phẩm tiêu hao hạng S có thể chữa lành mọi bệnh tật, được tạo ra bởi System.

Vật phẩm

Ice Bear's Robe

Одеяние ледяного магического медведя · Ice Bear Robe · Robe of the Ice Bear

Một chiếc áo choàng phép thuật mang lại Kháng Lạnh và Chịu Lạnh, được Suho sử dụng trong Arc Ngục Băng Hà.

Vật phẩm

Itarim's Stone Tablet

Stone Tablet · Каменная плита Итарима · Каменная плита Итариму

Một cổ vật cổ đại liên kết với Tower of Trials, chi phối sự triển khai toàn cầu của nó.

Vật phẩm

Kamish's Wrath

Kamish's Wrath · Гнев Камишы · Гнев Камише

Một con dao găm hạng S được imbue bằng sức mạnh của rồng Kamish.

Vật phẩm

Kasaka's Venom Fang

Яд Касакиа · Яд Касакиу · Яд Касакиом

Một con dao găm hạng C rơi ra từ Blue Venom-Fanged Kasaka, được Sung Jin-Woo sử dụng.

Vật phẩm

Kim Sangshik's Sword

Меч Ким Саншикы · Меч Ким Саншике · Меч Ким Саншику

Một thanh kiếm phép thuật rơi ra trong sự kiện ngục tối kép, sau đó được Sung Jin-Woo thu nhận.

Vật phẩm

Knight Killer

Убийца Рыцарея · Убийца Рыцарею · Убийца Рыцареем

Một con dao găm hạng B được Sung Jin-Woo mua từ Cửa Hàng Hệ Thống trong suốt Job Change Quest.

Vật phẩm

Leaf of the World Tree

Лист Мирового Древы · Лист Мирового Древе · Лист Мирового Древу

Phục hồi hoàn toàn máu và mana.

Vật phẩm

Mad Blood Poison

Яд Безумной Кровиа · Яд Безумной Кровиу · Яд Безумной Кровиом

Một loại độc chất chết người được sử dụng trong đấu trường của Demon Realm.

Vật phẩm

Mana

마나 · Маны · Мане

Một dạng năng lượng tự nhiên toả ra từ các nguồn phép thuật.

Xem tất cả (41) →